giải muộn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự giải trí, sự tiêu khiển để làm cho hết buồn chán: "Giải muộn" chỉ hoạt động hoặc phương thức nhằm xua tan cảm giác buồn chán, tẻ nhạt, giúp tinh thần trở nên vui vẻ, thoải mái hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đọc sách là một cách giải muộn hiệu quả.
- Anh ấy tìm đến âm nhạc như một thú giải muộn sau những giờ làm việc căng thẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm thú giải muộn": dùng để chỉ một hoạt động nào đó được xem như phương tiện thường xuyên để tiêu khiển, giết thời gian.
- Nuôi chim cảnh đã trở thành thú giải muộn của ông cụ sau khi về hưu.
Biến thể và từ gần giống
- Giải buồn: (danh từ) có nghĩa tương tự, dùng để chỉ việc làm cho hết buồn.
- Giải phiền: (danh từ) có nghĩa tương tự, dùng để chỉ việc làm cho hết phiền muộn, lo âu.
- Giải khuây: (danh từ) có nghĩa tương tự, dùng để chỉ việc làm cho khuây khỏa, quên đi nỗi buồn.
- Tiêu khiển: (danh từ) chỉ hoạt động giải trí nói chung để giết thời gian.
Từ đồng nghĩa
- Giải trí: hoạt động mang tính thư giãn, vui chơi.
- Khuây khỏa: làm cho tinh thần nhẹ nhõm, vơi bớt ưu tư.
- Tiêu sầu: làm cho hết sầu muộn (thường mang sắc thái cổ điển, văn chương hơn).
Thành ngữ liên quan
- "Cờ bạc là bác thằng bần, cửa nhà bán hết, tra chân vào cùm": Câu ca dao cảnh báo việc dùng cờ bạc như một thú giải muộn sai lầm, dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
- Nh. Giải buồn.